Xây dựng

XÂY DỰNG NHÀ Ở

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến quý khách hàng các gói dịch vụ xây dựng nhà ở phù hợp và chi phí hợp lý nhất.

A. PHẠM VI CÔNG VIỆC

1. Phần thô (bao gồm vật tư và nhân công)

TT HẠNG MỤC GHI CHÚ
1

Tổ chức mặt bằng công trường, lán trại công nhân

Nếu điều kiện thực tế cho phép

2

Vệ sinh mặt bằng, định vị tim, mốc bằng máy chuyên dụng

 
3

Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đi đổ

 
4

Đập, cắt đầu cọc BTCT

Đối với công trình sử dụng móng cọc

5

Đổ bê tông lót móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước

 
6

Gia công, lắp dựng cốp pha, cốt thép, đổ bê tông Móng, dầm, cột, sàn các tầng

Đối với công trình sử dụng móng cọc

7

Gia công, lắp dựng cốp pha, cốt thép, đổ bê tông vách tầng hầm.

Đối với công trình có tầng hầm

8

Gia công, lắp dựng cốp pha, cốt thép, đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, bể nước, cầu thang và xây gạch bậc cầu thang

 
9

Xây tường bao, tường ngăn phòng các loại toàn bộ công trình

 
10

Tô trát các vách, tường

Không trát trần và các vị trí ốp đá trang trí.

11

Xây, tô các vách, tường mặt tiền công trình

 
12

Chống thấm các sàn vệ sinh, ban công, sân phơi, sân thượng, mái

 
13

Cán nền toàn bộ các tầng

 
14

Lắp đặt ống âm luồn dây điện, ống nước lạnh, ống nước nóng, cáp mạng, truyền hình, Internet

– Không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3pha, điện thang máy

– Không cung cấp ống nước nóng.

15

Lợp mái tôn, mái ngói.

Đối với công trình có mái tôn hoặc mái ngói

16

Dọn dẹp vệ sinh hàng ngày

 

 

2. Phần hoàn thiện (không bao gồm vật tư hoàn thiện)

TT HẠNG MỤC GHI CHÚ
1

Nhân công lát gạch nền, ốp tường, len tường các tầng

– Không bao gồm lát gạch sàn mái.

– Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà ron

– Nhà thầu cung cấp vữa

ốp, lát.

2

Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền (nếu có).

– Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà ron

– Nhà thầu cung cấp vữa ốp, lát.

– Khối lượng ốp gạch trang trí mặt tiền không quá 10% diện tích mặt tiền.

3

Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà: 2 lớp bả matít, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn màu

– Không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm, sơn hiệu ứng và các loại sơn trang trí khác.

– Chủ đầu tư cung cấp sơn nước, cọ, rulô, giấy nhám.

4

Hệ thống nước: Nhân công lắp đặt máy bơm nước, bồn nước, thiết bị vệ sinh: Lavabo, bồn cầu, vòi ,van khoá, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện.

Không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng, máy nước nóng NLMT, bồn tắm các loại..

5

Hệ thống điện: Nhân công lắp đặt ổ cắm, công tắc, MCB, tủ điện,quạt hút, đèn chiếu sáng, đèn trang trí

Không bao gồm lắp đặt đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt, hệ thống nghe nhìn, thiết bị điện thông minh.

6

Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao

Không bao gồm vệ sinh chuyên ghiệp.

7

Bảo vệ công trình

 

 

 

B. DANH MỤC VẬT TƯ & MÁY MÓC THIẾT BỊ

1. Danh mục vật tư

TT HẠNG MỤC GHI CHÚ
1 Sắt

Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát

2 Xi măng

Insee, Hà Tiên, Fico

3 Cát vàng

Cát mi cho xây tô

Cát rửa hạt lớn cho công tác bê tông

4 Đá

Đá 4×6: cho công tác bê tông lót.

Đá 1×2: cho công tác bê tông.

5 Bê tông

Sử dụng bê tông thương phẩm Mác 250 cho móng, dầm sàn nếu điều kiện mặt bằng cho phép

6 Gạch xây

Kích thước chuẩn 8x8x18

7 Ống cứng

Luồn dây điện, cáp tín hiệu trong sàn BTCT: Sino, Vanlock, Vega, MPE

8 Ống ruột gà

Luồn dây diện, cáp tín hiệu trong tường, dầm: Sino, MPE

9 Ống nước

Sử dụng ống (Bình Minh, Đệ Nhất, Đạt Hòa) tốt nhất trên thị trường, kích thước theo thiết kế.

10 Dây điện

Sử dụng cáp điện thương hiệu nổi tiếng Cavidi, Cadisun, Thi Pha. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế.

11 Cáp tín hiệu

Cáp chuyên dụng Internet, truyền hình cáp: Sino, Cadivi

12 Chống thấm

KOVA, SIKA, INTOC

13 Ngói – Tone

Sử dụng tole thương hiệu: Đông Á, Nam Kim; ngói Việt Nam, Thái.

2. Thiết bị thi công

C. TIẾN ĐỘ THI CÔNG

1. Tiến độ thi công tổng thể: Thời gian xây dựng từ 4-5 tháng.

Phần móng + trệt: 20 – 25 ngày.

Phần sàn: 10 – 14 ngày/sàn.

Phần hoàn thiện: 50 – 60 ngày.

  • Áp đụng đối với công trình nhà phố một mặt tiền và đường vào nhà rộng từ 6m trở lên.
  • Nếu chủ đầu tư cần rút ngắn thời gian thi công có thể bàn bạc và thống nhất các phương án cụ thể.

2. Tiến độ thi công chi tiết

THỜI GIAN THI CÔNG: 135 ngày.

  • Áp đụng đối với công trình nhà phố qui mô 1 trệt, 2 lầu, mái BTCT.
  • Bản tiến độ tiêu chuẩn dùng để tham khảo về tiến độ và quy trình thi công chi tiết của ngôi nhà.
  • Tiến độ và quy trình thi công thực tế có thể có sự thay đổi phù hợp với điều kiện thi công, điều kiện thời tiết và các yêu cầu cụ thể của chủ đầu tư.
HẠNG MỤC THỜI GIAN DỰ KIẾN
LỄ ĐỘNG THỔ  
CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI KHỞI CÔNG 8 ngày

Nhận bàn giao mặt bằng, tháo dỡ, dọn dẹp mặt bằng (nếu có)

5 ngày

Kiểm tra ranh mốc, định vị tim trục, chụp ảnh hiện trạng các công trình lân cận

1 ngày

Chuẩn bị các thiết bị phụ trợ phục vụ thi công.

2 ngày
KHỞI CÔNG MÓNG + SÀN TRỆT
15 ngày

Ép cọc

5 ngày

Đào đất

3 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông móng, đà kiềng

3 ngày
Thi công công trình ngầm: Hố ga, bể tự hoại 3 ngày
Tháo dở ván khuôn móng, đà kiềng

2 ngày

San lấp, làm phẳng mặt bằng

2 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, đổ bê tông sàn trệt

2 ngày

Thi công sàn lầu 1

14 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông cột tầng trệt

3 ngày

Xây tường bao tầng trệt

3 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn dầm sàn lầu 1 và cầu thang

7 ngày

Lắp đặt các ống chờ điện nước âm sàn lầu 1

1 ngày

Đổ bê tông dầm sàn lầu 1.

1 ngày

Thi công sàn lầu 2

14 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông cột lầu 1

3 ngày

Xây tường bao lầu 1

3 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn dầm sàn lầu 2 và cầu thang

7 ngày

Lắp đặt các ống chờ điện nước âm sàn lầu 2

1 ngày

Đổ bê tông dầm sàn lầu 2

1 ngày

Thi công mái bê tông cốt thép

14 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông cột sân thượng

3 ngày

Xây tường bao lầu 2

3 ngày

Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn dầm sàn mái

7 ngày

Lắp đặt các ống chờ điện nước âm sàn sân thượng

1 ngày

Đổ bê tông dầm sàn mái

1 ngày

Thi công hoàn thiện

60 ngày

Xây tường chia các tầng, lầu

7 ngày

Thi công lắp đặt hệ thống điện nước

12 ngày

Tô trát toàn bộ công trình

15 ngày

Lắp đặt trần vách thạch cao

12 ngày

Bả mattit và sơn nước

15 ngày

Chống thấm

5 ngày

Thi công ốp lát

15 ngày

Các công tác hoàn thiện khác toàn bộ công trình

15 ngày

Vệ sinh

4 ngày

Dọn dẹp tổng thể công trình

2 ngày

Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình

2 ngày

NGHIỆM THU BÀN GIAO

 

 

D. HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH

TT HẠNG MỤC THI CÔNG HỆ SỐ
1 Móng cọc (không bao gồm cọc) 35% diện tích tầng trệt
2 Móng đơn 30% diện tích tầng trệt
3 Móng băng 45% diện tích tầng trệt
4 Móng bè 65% diện tích tầng trệt
5 Tầng hầm (sâu dưới 1.5m so với vỉa hè) 150% diện tích tầng hầm
6 Tầng hầm (sâu từ 1.5m – 2.5m so với vỉa hè) 200% diện tích tầng hầm
7 Tầng hầm (sâu từ 2.5m – 3.5m so với vỉa hè) 250% diện tích tầng hầm
8 Phần diện tích có mái che phía trên 100% diện tích
9 Phần diện tích không có mái che phía trên 60% diện tích
10 Nền tầng trệt đổ BTCT 20% diện tích tầng trệt
11 Mái BTCT 50% diện tích mái
12 Mái tone 30% diện tích mái nghiên
13 Mái ngói kèo sắt 70% diện tích mái nghiên
14 Mái ngói BTCT 100% diện tích mái nghiên
15 Sân trước, sau 70% diện tích sân
16 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích trên 20m2 25% diện tích ô trống
17 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích từ trên 8m2 đến 20m2 50% diện tích ô trống
18 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 8m2 100% diện tích ô trống
19 Mỗi ô trống trên mái mỗi sàn có diện tích trên 20m2 15% diện tích ô trống
20 Mỗi ô trống trên mái mỗi sàn có diện tích từ trên 8m2 đến 20m2 30% diện tích ô trống
21 Mỗi ô trống trên mái mỗi sàn có diện tích trên 20m2 60% diện tích ô trống
  • Hệ số tính diện tích được áp dụng cho các công trình một mặt tiền có diện tích sàn trên 250m2 và hẻm vào nhà rộng từ 6m trở lên.

 

E. ĐƠN GIÁ

  • Đơn giá áp dụng đối với các công trình nhà phố tiêu chuẩn một mặt tiền có tổng diện tích tính giá trên 250m2 và đường vào nhà rộng trên 6m, mỗi sàn đối đa 2 phòng, 2 WC.
  • Đối với công trình có mật độ xây dựng cao nhiều phòng, nhiều nhà vệ sinh như khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ sẽ áp dụng hệ số 1.1 cho đơn giá.
  • Đơn giá bao gồm chi phí nâng nền tối đa 40cm so với mặt đất tự nhiên.
  • Sẽ khảo sát và báo giá cụ thể đối với các công trình có tính chất khác.

>> DOWNLOAD: BÁO GIÁ GÓI THẦU PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

 

CAM KẾT

 

SỬ DỤNG VẬT TƯ ĐÚNG CHUẨN CHẤT LƯỢNG

 

  • Sử dụng vật tư đúng với danh mục vật tư được nêu trong gói thầu này.
  • Sử dụng vật tư có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
  • Vật tư được kiểm tra chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn mới được đưa vào sử dụng.

 

THI CÔNG ĐÚNG TIẾN ĐỘ CAM KẾT

 

  • Cam kết bàn giao công trình theo tiến độ được nêu trong gói thầu này với mức dao động ± 15 ngày
  • Trường hợp có những thay đổi lớn về quy mô, phạm vi công việc hoặc thời tiết bất thường tiến độ cụ thể sẽ được điều chỉnh và thống nhất với chủ đầu tư

 

LUÔN LÀM VIỆC ĐÚNG GIÁ TRỊ CỐT LÕI CỦA QUALITAS

 

  • TRUNG THỰC: Trung thực trong từng lời nói và hành động để mang lại lợi ích và sự hài lòng cho khách hàng.
  • TẬN TÂM: Không chỉ hoàn thành nhiệm vụ mà còn tận tâm thực hiện để đạt được chất lượng tốt nhất và có được sự hài lòng cao nhất từ khách hàng.
  • PHỤC VỤ: Làm việc với tinh thần, thái độ phục vụ cho lợi ích của khách hàng.

A. HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

1. TRẦN THẠCH CAO

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

120,000 /m2

130,000 /m2

145,000 /m2

Khung M29 Vĩnh Tường

Khung TK4000 Vĩnh Tường

Khung Alpha 4000 Vĩnh Tường

Tấm Gyproc 9mm

Tấm Gyproc 9mm

Tấm Gyproc 9mm

2. SƠN NƯỚC

a. Sơn trong nhà

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

30,000 /m2

45,000 /m2

60,000 /m2

Bột trét Việt Mỹ (2 lớp)

Bột trét Joton (2 lớp)

Bột trét Dulux cap cấp (2 lớp)

Sơn Maxilite (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

Sơn Nippon (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

Sơn Dulux cao cấp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

 

b. Sơn ngoài trời

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

35,000 /m2

50,000 /m2

65,000 /m2

Bột trét Việt Mỹ (2 lớp)

Bột trét Joton (2 lớp)

Bột trét Dulux cap cấp (2 lớp)

Sơn Maxilite (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

Sơn Nippon (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

Sơn Dulux cao cấp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

 

3. CỔNG VÀ CỬA

a. Cổng

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

850,000 /m2

1,250,000 /m2

1,550,000 /m2

Sắt hộp 1.0mm, sơn dầu

Sắt hộp 1.2mm, sơn dầu

Sắt hộp 1.4mm, sơn tĩnh điện

Mẫu mã đơn giản

Theo mẫu thiết kế

Theo mẫu thiết kế

Ổ khóa 300,000 /cái

Ổ khóa 400,000 /cái

Ổ khóa 600,000 /cái

  • Sắt hộp mạ kẽm, sơn dầu hoặc sơn tĩnh điện.

b. Cửa chính mặt tiền

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

1,200,000 /m2

1,900,000 /m2

2,850,000 /m2

Sắt mạ kẽm 1.4mm, sơn dầu

Cửa nhựa lõi thép gia cường 1.2mm

Nhôm Xingfa dày 2.0mm

Kính cường lực dày 5.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Ổ khóa 200,000 /cái

Ổ khóa 450,000 /cái

Phụ kiện Kinlong

c. Cửa phòng

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

900,000 /m2

1,700,000 /m2

3,450,000 /m2

Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện

Cửa gỗ công nghiệp HDF

Cửa gỗ tự nhiên Ask/Oak/Căm xe

Kính dày 5.0mm

Kính dày 5.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Ổ khóa tay nắm tròn 200,000 /cái

Ổ khóa tay gạt 350,000 /cái

Ổ khóa tay gạt 800,000 /cái

d. Cửa phòng vệ sinh

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

900,000 /m2

1,600,000 /m2

3,450,000 /m2

Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện

Cửa gỗ công nghiệp HDF

Cửa gỗ tự nhiên Ask/Oak/Căm xe

Kính dày 5.0mm

Kính dày 5.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Ổ khóa tay nắm tròn 150,000 /cái

Ổ khóa tay gạt 250,000 /cái

Ổ khóa tay gạt 400,000 /cái

 

e. Cửa sổ

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

1,200,000 /m2

1,950,000 /m2

2,850,000 /m2

Sắt mạ kẽm 1.4mm, sơn dầu

Cửa nhựa lõi thép gia cường 1.2mm

Nhôm Xingfa dày 2.0mm

Kính dày 5.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Kính cường lực dày 8.0mm

Khung bảo vệ sắt hộp 20x20x1.0mm

200,000 /m2

Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.0mm

500,000 /m2

Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm

600,000 /m2

4. LAN CAN, TAY VỊN

a. Lan can, tay vịn cầu thang

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Lan can sắt hộp 14x14x1.0mm

300,000 /md

Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm

500,000 /md

Lan can kính cường lực 10mm, xương inox

1,050,000 /md

Mẫu mã đơn giản

Mẫu theo thiết kế

Mẫu theo thiết kế

Tay vịn gỗ xoan đào 350,000 /md

Tay vịn gỗ căm xe 450,000 /md

Tay vịn gỗ căm xe 600,000 /md

Không trụ

Trụ gỗ căm xe

1,750,00 /trụ

Trụ gỗ căm xe

2,350,000 /trụ

b. Lan can, tay vịn ban công

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm

450,000 /md

Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm

550,000 /md

Lan can kính cường lực 10mm, xương inox

1,050,000 /md

Mẫu mã đơn giản

Mẫu theo thiết kế

Mẫu theo thiết kế

Tay vịn sắt hộp đơn giản

200,000 /md

Tay vịn sắt hộp đơn giản

200,000 /md

Tay vịn inox

350,000 /md

 

5. ĐÁ HOA CƯƠNG

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Đá Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà

Đá Đen Indonesia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai

Đá Marble, Kim Sa Trung

Mặt cầu thang, len cầu thang, tam cấp

500,000 /m2

Mặt cầu thang, len cầu thang, tam cấp

800,000 /m2

Mặt cầu thang, len cầu thang, tam cấp

1,200,000 /m2

Ngạch cửa

95,000 /md

Ngạch cửa

130,000 /md

Ngạch cửa

150,000 /md

Mặt tiền (không bao gồm)

Mặt tiền

1,000,000 /m2

Mặt tiền

1,400,000 /m2

6. GẠCH ỐP LÁT

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Trung Quốc, Indo, Bạch Mã, Đồng Tâm, Viglacera…

Trung Quốc, Indo, Bạch Mã, Đồng Tâm, Viglacera…

Trung Quốc, Indo, Bạch Mã, Đồng Tâm, Viglacera…

Gạch nền các tầng 600×600

200,000 /m2

Gạch nền các tầng 600×600

300,000 /m2

Gạch nền các tầng 600×600

400,000 /m2

Gạch nền sân thượng, sân trước sau 400×400

130,000 /m2

Gạch nền sân thượng, sân trước sau 600×600

200,000 /m2

Gạch nền sân thượng, sân trước sau 600×600

250,000 /m2

Gạch nhà vệ sinh

150,000 /m2

Gạch nhà vệ sinh

220,000 /m2

Gạch nhà vệ sinh

300,000 /m2

Gạch trang trí (không bao gồm)

Gạch trang trí (Tổng < 10m2)

350,000 /m2

 

Gạch trang trí (Tổng < 10m2)

450,000 /m2

 

7. THIẾT BỊ ĐIỆN

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Vỏ tủ điện, MCB

Sino

Vỏ tủ điện, MCB

Panasonic

Vỏ tủ điện, MCB

Panasonic

Công tắc, ổ cắm điện Sino

(4 cái/phòng)

Công tắc, ổ cắm điện Panasonic

(4 cái/phòng)

Công tắc, ổ cắm điện Panasonic

(4 cái/phòng)

Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino

(1 cái/phòng)

Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Panasonic

(1 cái/phòng)

Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Panasonic

(1 cái/phòng)

Đèn chiếu sáng trong phòng Led Philip

125,000 /đèn

(4 đèn/phòng)

Đèn chiếu sáng trong phòng Led Philip

130,000 /đèn

(8 đèn/phòng)

Đèn chiếu sáng trong phòng Led Philip

150,000 /đèn

(8 đèn/phòng)

Đèn phòng vệ sinh

150,000 /đèn

(1 đèn/phòng)

Đèn phòng vệ sinh

300,000 /đèn

(1 đèn/phòng)

Đèn phòng vệ sinh

400,000 /đèn

(1 đèn/phòng)

Đèn cầu thang

150,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn cầu thang

300,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn cầu thang

400,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn ban công

150,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn ban công

300,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn ban công

400,000 /đèn

(1 đèn/tầng)

Đèn LED dây hắt trần thạch cao

(không bao gồm)

Đèn LED dây hắt trần thạch cao

80,000 /m

(10m/phòng)

Đèn LED dây hắt trần thạch cao

80,000 /m

(15m/phòng)

Quạt hút vệ sinh

200,000 /cái

(1 cái/phòng)

Quạt hút vệ sinh

300,000 /cái

(1 cái/phòng)

Quạt hút vệ sinh

400,000 /cái

(1 cái/phòng)

8. THIẾT BỊ NƯỚC & VỆ SINH

GÓI CƠ BẢN

GÓI SANG TRỌNG

GÓI CAO CẤP

Bàn cầu Inax, Caesar, Viglacera…

2,500,000 /cái

Vòi xịt

150,000 /cái

Bàn cầu Inax, American standard, Caesar…

4,000,000 /cái

Vòi xịt

200,000 /cái

Bàn cầu Inax, Toto, Caesar…

6,000,000 /cái

Vòi xịt

350,000 /cái

Lavabo Inax, Caesar, Viglacera…

850,000 /cái

Vòi lạnh

450,000 /cái

Chậu rửa Inax, American standard, Caesar…

1,500,000 /cái

Vòi nóng lạnh

1,000,000 /cái

Chậu rửa Inax, Toto, Caesar…

2,000,000 /cái

Vòi nóng lạnh

1,500,000 /cái

Sen tắm Caesar, Viglacera…

1,000,000 /cái

Sen tắm Caesar, Viglacera…

1,500,000 /cái

Sen tắm Inax, Caesar, Viglacera…

2,000,000 /cái

Vòi sân thượng, ban công Caesar, Viglacera…

100,000 /cái

Vòi sân thượng, ban công Caesar, Viglacera…

120,000 /cái

Vòi sân thượng, ban công Inax, Caesar, Viglacera…

150,000 /cái

Gói phụ kiện vệ sinh

500,000 /cái

Gói phụ kiện vệ sinh

1,000,000 /cái

Gói phụ kiện vệ sinh

1,500,000 /cái

Phễu thu sàn Inox chống hôi

100,000 /cái

Cầu chắn rác Inox

100,000 /cái

Phễu thu sàn Inox chống hôi

150,000 /cái

Cầu chắn rác Inox

150,000 /cái

Phễu thu sàn Inox chống hôi

200,000 /cái

Cầu chắn rác Inox

200,000 /cái

Chậu rửa chén

1,300,000 /cái

Vòi rửa chén

300,000 /cái

Chậu rửa chén

1,500,000 /cái

Vòi rửa chén

500,000 /cái

Chậu rửa chén

2,000,000 /cái

Vòi rửa chén

1,000,000 /cái

Bồn nước Inox 1,000L Đại Thành, Toàn Mỹ

4,500,000 /cái

Chân sắt nâng bồn nước

(Không bao gồm)

Bồn nước Inox 1,500L Đại Thành, Toàn Mỹ

5,500,000 /cái

Chân sắt nâng bồn nước

2,000,000 /bộ

Bồn nước Inox 2,000L Đại Thành, Toàn Mỹ

7,500,000 /cái

Chân sắt nâng bồn nước

2,000,000 /bộ

Máy nước nóng năng lượng mặt trời

(Không bao gồm)

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L Đại Thành, Toàn Mỹ…

7,000,000 /cái

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L Đại Thành, Toàn Mỹ…

8,500,000 /cái

Máy bơm nước 200W Panasonic

1,800,000 /cái

Máy bơm nước 200W Panasonic

1,800,000 /cái

Máy bơm nước 200W Panasonic

1,800,000 /cái

Hệ thống ống cấp nước nóng Vesbo, Bình Minh..

Hệ thống ống cấp nước nóng Vesbo, Bình Minh..

Hệ thống ống cấp nước nóng Vesbo, Bình Minh..

Ống đồng máy lạnh

250,000 /m

(Không quá 30m)

Ống đồng máy lạnh

250,000 /m

(Không quá 50m)

Ống đồng máy lạnh

250,000 /m

(Không quá 80m)

B. HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH

TT HẠNG MỤC THI CÔNG HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH
1 Phần diện tích có mái che phía trên 100% diện tích
2 Phần diện tích không có mái che 60% diện tích
3 Mái BTCT 50% diện tích mái
4 Sân trước, sau 70% diện tích sân
5 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 20m2 25% diện tích ô trống
6 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích từ 8m2 đến 20m2 50% diện tích ô trống
7 Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 100% diện tích ô trống
8 Mỗi ô trống trên mái có diện tích lớn hơn 8m2 30% diện tích ô trống
9 Mỗi ô trống trên mái có diện tích nhỏ hơn 8m2 60% diện tích ô trống
  • Hệ số trong bảng tính được áp dụng cho các công trình một mặt tiền tổng diện tích sàn trên 250m2 hẻm vào nhà rộng từ 6m trở lên

 

C. ĐƠN GIÁ

  • Đơn giá ưu đãi áp dụng cho công trình một mặt tiền, diện tích tính giá > 200m2.
  • Diện tích tính giá được tính toán chi tiết trong phần tiếp theo của bộ Hồ sơ Gói Thầu Thi Công Hoàn Thiện.
  • Quy cách, chủng loại, thương hiệu vật tư hoàn thiện như đã nêu trong phần Hạng Mục Cung Cấp
  • Khối lượng vật tư hoàn thiện dựa theo bản vẽ đã duyệt.
  • Chủ đầu tư chọn mẫu tất cả các vật tư hoàn thiện trước khi tập kết về công trường.
  • Trường hợp chủ đầu tư chọn vật tư thương hiệu, đơn giá khác với đơn giá chi tiết đã nêu thì sẽ tính phát sinh tăng hoặc giảm khi quyết toán.
  • Nếu những hạng mục nằm ngoài các hạng mục cung cấp đã nêu trong hồ sơ này, Qualitas sẽ tiến hành báo giá cụ thể.

DOWNLOAD: BÁO GIÁ GÓI THẦU HOÀN THIỆN

 

CAM KẾT

 

SỬ DỤNG VẬT TƯ ĐÚNG CHUẨN CHẤT LƯỢNG

 

  • Sử dụng vật tư đúng với danh mục vật tư được nêu trong gói thầu này.
  • Sử dụng vật tư có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
  • Vật tư được kiểm tra chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn mới được đưa vào sử dụng.

 

THI CÔNG ĐÚNG TIẾN ĐỘ CAM KẾT

 

  • Cam kết bàn giao công trình theo tiến độ được nêu trong gói thầu này với mức dao động ± 15 ngày
  • Trường hợp có những thay đổi lớn về quy mô, phạm vi công việc hoặc thời tiết bất thường tiến độ cụ thể sẽ được điều chỉnh và thống nhất với chủ đầu tư

 

LUÔN LÀM VIỆC ĐÚNG GIÁ TRỊ CỐT LÕI CỦA QUALITAS

 

  • TRUNG THỰC: Trung thực trong từng lời nói và hành động để mang lại lợi ích và sự hài lòng cho khách hàng.
  • TẬN TÂM: Không chỉ hoàn thành nhiệm vụ mà còn tận tâm thực hiện để đạt được chất lượng tốt nhất và có được sự hài lòng cao nhất từ khách hàng.
  • PHỤC VỤ: Làm việc với tinh thần, thái độ phục vụ cho lợi ích của khách hàng.